example (/igˈzɑːmpl/, danh từ) nghĩa là thí dụ, ví dụ; mẫu, gương mẫu, gương; cái để làm gương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ thí dụ, ví dụ; mẫu, gương mẫu, gương; cái để làm gươngto set a good example – nêu gương tốt
- động từ dùng làm thí dụ; dùng làm mẫu; dùng làm gương; ví dụ
Câu ví dụ với example
To apply, send your CV, a cover letter and two references to hr@kasser.example by 15 November.
tuː əˈplai send jɔː ˌsiˈvi ei ˈkʌvə ˈletə ænd tuː tuː bai nouˈvembə
Để ứng tuyển, gửi CV, thư xin việc và hai người giới thiệu đến hr@kasser.example trước ngày 15 tháng 11.
Some commercials are dishonest. For example, they exaggerate the results.
sʌm ɑː disˈɔnist fɔː igˈzɑːmpl ðei igˈzædʤəreit ðiː
Một số quảng cáo không trung thực. Chẳng hạn, chúng phóng đại kết quả.
The number of tourists exploring Southeast Asia, for example, more than doubled between 2005 and 2019.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ɛksplˈɔːrɪŋ sˈaʊθiːst ˈeɪʒə fɔː igˈzɑːmpl mɔː ðæn biˈtwiːn ænd
Chẳng hạn, số khách du lịch khám phá Đông Nam Á tăng hơn gấp đôi từ 2005 đến 2019.
Can you give an example?
kæn juː giv æn igˈzɑːmpl
Bạn cho một ví dụ được không?
Can you think of an example?
kæn juː θiɳk ɔv æn igˈzɑːmpl
Bạn nghĩ ra ví dụ nào không?