Kasser English

ground

/graund/
danh từ
mặt đất, đất; bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai); (số nhiều) đất đai vườn tược

ground (/graund/, danh từ) nghĩa là mặt đất, đất; bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai); (số nhiều) đất đai vườn tược. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mặt đất, đất; bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai); (số nhiều) đất đai vườn tược
    to sit on the ground – ngồi trên (mặt) đất
  • động từ (+ on) dựa vào, căn cứ vào, đặt vào; (+ in) truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng; đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu...)
    to ground one's hopes on – đặt hy vọng vào

Câu ví dụ với ground

Consumer culture complicates matters further: a society that replaces its phones every year has little moral ground for calling a telescope a luxury.
kənˈsjuːmə ˈkʌltʃə ˈfəːðə ei səˈsaiəti ðæt its ˈevri jəː hæv ˈlitl ˈmɔrəl graund fɔː ˈkɔːliɳ ei ˈteliskoup ei ˈlʌkʃəri
Văn hoá tiêu dùng làm vấn đề phức tạp hơn: một xã hội đổi điện thoại mỗi năm khó có cơ sở đạo đức để gọi kính thiên văn là xa xỉ.

Cụm từ thường gặp có ground