Kasser English

else

/els/
trạng từ
khác, nữa; nếu không

else (/els/, trạng từ) nghĩa là khác, nữa; nếu không. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với else

Of course. Here's your receipt. Anything else?
ɔv kɔːs jɔː riˈsiːt ˈeniθiɳ els
Dạ được. Đây là hóa đơn. Chị cần gì nữa không ạ?
Not entirely. Online courses improve access, but elite universities sell something else – networks and reputation – which a screen cannot provide.
nɔt inˈtaiəli ˈɒnlaɪn imˈpruːv ˈækses bʌt ɪlˈiːt sel ˈsʌmθiɳ els ænd wit ei skriːn provide
Không hoàn toàn. Khoá học trực tuyến cải thiện khả năng tiếp cận, nhưng đại học tinh hoa bán thứ khác – mạng lưới quan hệ và danh tiếng – mà màn hình không thể cung cấp.