Kasser English

blow

/blou/
danh từ
cú đánh đòn; tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người; chống lại

blow (/blou/, danh từ) nghĩa là cú đánh đòn; tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người; chống lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cú đánh đòn; tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người; chống lại
    to deal a blow – giáng cho một đòn
  • (nội động từ) nở hoa; thổi (gió); thổi
    it is blowing hard – gió thổi mạnh