Kasser English

friend

/frend/
danh từ
người bạn; người quen sơ, ông bạn; người ủng hộ, người giúp đỡ

friend (/frend/, danh từ) nghĩa là người bạn; người quen sơ, ông bạn; người ủng hộ, người giúp đỡ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người bạn; người quen sơ, ông bạn; người ủng hộ, người giúp đỡ
  • động từ (thơ ca) giúp đỡ

Câu ví dụ với friend

Her friend Hung helped her. “You must sleep enough,” he said. “Don't study until 1 a.m.!”
həː frend hæɳ həː juː mʌst - məst sliːp iˈnʌf hiː sei dount ˈstʌdi nˈtil ˈæm
Bạn cô, Hùng, giúp cô. “Cậu phải ngủ đủ,” cậu nói. “Đừng học đến 1 giờ sáng!”
This is my friend, Minh.
ðis ˈɪz mai frend
Đây là Minh, bạn tôi.
Hi Linh! This is my friend, Ben.
hai ðis ˈɪz mai frend bˈɛn
Chào Linh! Đây là Ben, bạn mình.
At ten o'clock, his friend Nam calls.
æt ten klɔk hiz frend
Lúc mười giờ, bạn cậu là Nam gọi điện.

Cụm từ thường gặp có friend