collect
/kəˈlekt/
động từ
tập hợp lại; (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm; tập trung (tư tưởng...)
collect (/kəˈlekt/, động từ) nghĩa là tập hợp lại; (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm; tập trung (tư tưởng...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với collect
I understand. We'll send a replacement right away, and a courier will collect the wrong one. You don't need to send it back yourself.
ai send ei riˈpleismənt rait əˈwei ænd ei ˈkuriə wil kəˈlekt ðiː rɔɳ wʌn juː dount niːd tuː send it bæk jɔːˈself
Tôi hiểu. Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, và nhân viên giao hàng sẽ thu lại máy gửi sai. Chị không cần tự gửi trả.
Let's collect feedback during the event and adjust the campaign.
ˈlɛts kəˈlekt ˈfiːdbæk ˈdjuəriɳ ðiː iˈvent ænd əˈdʤʌst ðiː kæmˈpein
Hãy thu thập phản hồi trong sự kiện và điều chỉnh chiến dịch.
Arrive early so that you can collect your handout.
əˈraiv ˈəːli sou ðæt juː kæn kəˈlekt jɔː ˈhændaut
Hãy đến sớm để bạn có thể nhận tài liệu phát tay.