Kasser English

grandmother

/ˈgræn,mʌðə/
danh từ
bà

grandmother (/ˈgræn,mʌðə/, danh từ) nghĩa là bà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bà
  • động từ nuông chiều, nâng niu (như bà đối với cháu)

Câu ví dụ với grandmother

I visited my grandmother yesterday.
ai mai ˈgræn ˈjestədi
Hôm qua tôi đi thăm bà.
My grandmother. She taught me to respect senior citizens and to care for the people around me.
mai ˈgræn ʃiː tiːtʃ miː tuː risˈpekt ˈsiːnjə ænd tuː keə fɔː ðiː ˈpiːpl əˈraund miː
Bà tôi. Bà dạy tôi tôn trọng người cao tuổi và chăm sóc những người xung quanh.