grandma /ˈgrænmɑː/danh từuây oác['grænmə,mɑ:]; (thân mật) bà A1 grandma (/ˈgrænmɑː/, danh từ) nghĩa là uây oác['grænmə,mɑ:]; (thân mật) bà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge