flat (/flæt/, tính từ) nghĩa là bằng phẳng, bẹt, tẹt; sóng soài, sóng sượt; nhãn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ bằng phẳng, bẹt, tẹt; sóng soài, sóng sượt; nhãna flat roof – mái bằng
- trạng từ bằng, phẳng, bẹt; sóng sượt, sóng soài; (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bạito fall flat – ngã sóng soài
- danh từ dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối); căn phòng, căn buồng; (hàng hải) ngăn, gian
- động từ làm bẹt, dát mỏng; phẳng; bẹt; concircularly f. phẳng đồng viên