Kasser English

age

/eidʤ/
danh từ
tuổi; tuổi già, tuổi tác; thời đại, thời kỳ

age (/eidʤ/, danh từ) nghĩa là tuổi; tuổi già, tuổi tác; thời đại, thời kỳ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với age

Only when the retirement age is raised will the pension system become sustainable.
ˈounli wen ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz reizd wil ðiː ˈpenʃn ˈsistim biˈkʌm səsˈteinəbl
Chỉ khi tuổi nghỉ hưu được nâng lên thì hệ thống lương hưu mới trở nên bền vững.
The main one is economic. Not only does the working-age population shrink, but the state also has to pay more pensions and healthcare costs, so the burden on taxpayers grows.
ðiː mein wʌn ˈɪz nɔt ˈounli ˈdəz ðiː ʃriɳk bʌt ðiː steit ˈɔːlsou hæv tuː pei mɔː ænd sou ðiː ˈbəːdn ɔn
Vấn đề chính là kinh tế. Không những dân số trong độ tuổi lao động co lại mà nhà nước còn phải chi nhiều hơn cho lương hưu và y tế, nên gánh nặng lên người đóng thuế tăng.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.
Affordable childcare and shared parental leave. If fathers took the same leave as mothers, the idea of the man as the sole breadwinner would fade, and employers would have no reason to discriminate against women of childbearing age.
əfˈɔːdəbəl ænd pəˈrentl liːv if teik ðiː seim liːv æz ðiː aiˈdiə ɔv ðiː mæn æz ðiː soul brˈɛdwɪnə wˈʊd ˈfeid ænd wˈʊd hæv nou ˈriːzn tuː disˈkrimineit əˈgeinst ˈwumən ɔv tʃˈaɪldbeərɪŋ eidʤ
Dịch vụ trông trẻ giá hợp lý và nghỉ chăm con chia sẻ cho cả cha lẫn mẹ. Nếu người bố nghỉ như mẹ, quan niệm đàn ông là trụ cột duy nhất sẽ phai dần, và nhà tuyển dụng sẽ không có lý do để phân biệt đối xử với phụ nữ trong độ tuổi sinh con.
A language can be revived, provided that schools teach it from an early age.
ei ˈlæɳgwidʤ kæn biː provided ðæt skˈuːlz tiːtʃ it frɔm æn ˈəːli eidʤ
Một ngôn ngữ có thể hồi sinh, với điều kiện trường học dạy nó từ nhỏ.