can
/kæn/
danh từ
bình, bi đông, ca (đựng nước); vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp; ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu
can (/kæn/, danh từ) nghĩa là bình, bi đông, ca (đựng nước); vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp; ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bình, bi đông, ca (đựng nước); vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp; ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu
- động từ đóng hộp (thịt, cá, quả...); ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc); (từ lóng) đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra
Câu ví dụ với can
Hello, can I help you?
həˈlou kæn ai help juː
Chào chị, tôi giúp gì được ạ?
Perfect, it fits. I'll take it. Can I pay by card?
ˈpəːfikt it teik it kæn ai pei bai kɑːd
Tuyệt, vừa rồi. Tôi lấy nó. Trả bằng thẻ được không?
The soup is delicious! Can we have the bill, please?
ðiː suːp ˈɪz diˈliʃəs kæn wiː hæv ðiː bil pliːz
Súp ngon quá! Cho chúng tôi tính tiền.
I'd love to, but I'm afraid I can't. I have a football match.
aid lʌv tuː bʌt əˈfreid ai ai hæv ei ˈfutbɔːl mætʃ
Mình rất muốn, nhưng e là không được. Mình có trận bóng.
If you practise every day, you'll pass. I can help you.
if juː ˈpræktis ˈevri dei pɑːs ai kæn help juː
Nếu ngày nào cũng luyện, bạn sẽ đậu. Mình giúp cho.