exercise (/ˈeksəsaɪz/, danh từ) nghĩa là tập thể dục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...); thể dục, sự rèn luyện thân thể; sự rèn luyện trí ócto do exercises – tập thể dục
- động từ làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng; tập luyện, rèn luyện; thử tháchto exercise one's right – sử dụng
Câu ví dụ với exercise
If people exercise regularly, they will stay healthy.
if ˈpiːpl ˈeksəsaiz ˈregjuləri ðei wil stei ˈhelθi
Nếu mọi người tập thể dục đều đặn, họ sẽ khoẻ mạnh.
Not really. I have a sedentary job, so I sit all day, and I don't exercise regularly.
nɔt ˈriəli ai hæv ei ˈsedntəri dʤɔb sou ai sit ɔːl dei ænd ai dount ˈeksəsaiz ˈregjuləri
Không hẳn. Công việc của tôi ít vận động nên ngồi cả ngày, và tôi không tập thể dục đều đặn.
Children who sit in front of a screen for hours consume more junk food and exercise less regularly.
tʃaild huː sit in frʌnt ɔv ei skriːn fɔː kənˈsjuːm mɔː dʤʌɳk fuːd ænd ˈeksəsaiz les ˈregjuləri
Trẻ ngồi trước màn hình hàng giờ ăn nhiều đồ ăn vặt hơn và tập thể dục kém đều đặn hơn.