Kasser English

father

/ˈfɑːðə/
danh từ
cha, bố; (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra; tổ tiên, ông tổ

father (/ˈfɑːðə/, danh từ) nghĩa là cha, bố; (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra; tổ tiên, ông tổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với father

My father wears glasses and has a beard.
mai ˈfɑːðə ɡlˈɑːsɪz ænd hæv ei biəd
Bố tôi đeo kính và có râu.
My father has two brothers.
mai ˈfɑːðə hæv tuː
Bố tôi có hai anh em trai.
There are five: my father, my mother, two sisters and me.
ðeə ɑː faiv mai ˈfɑːðə mai ˈmʌðə tuː ænd miː
Có năm người: bố, mẹ, hai chị em gái và mình.
My father works in a bank.
mai ˈfɑːðə in ei bæɳk
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
My father is a doctor. He works in a hospital.
mai ˈfɑːðə ˈɪz ei ˈdɔktə hiː in ei ˈhɔspitl
Bố tôi là bác sĩ. Ông làm ở bệnh viện.