Kasser English

corner

/ˈkɔːnə/
danh từ
góc đường

corner (/ˈkɔːnə/, danh từ) nghĩa là góc đường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ góc (tường, nhà, phố...); nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm; nơi, phương
    the corner of the street – góc phố
  • động từ đặt thành góc, làm thành góc; để vào góc; dồn vào chân tường, dồn vào thế bí

Câu ví dụ với corner

Yes, just cross the bridge and turn left at the corner.
jes dʤʌst krɔs ðiː bridʤ ænd təːn left æt ðiː ˈkɔːnə
Có, chỉ cần qua cầu rồi rẽ trái ở góc đường.