clothes (/kləʊðz/, danh từ) nghĩa là quần áo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với clothes
Don't forget to pack warm clothes!
dount fəˈget tuː pæk wɔːm klouðz
Đừng quên mang đồ ấm nhé!
Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.
“We should pack light clothes and sunglasses,” says Minh.
wiː ʃˈʊd pæk lait klouðz ænd sˈʌŋɡlɑːsɪz
“Mình nên mang đồ mỏng và kính râm,” Minh nói.