cloud
/klaud/
danh từ
mây, đám mây; đám (khói, bụi); đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...)
cloud (/klaud/, danh từ) nghĩa là mây, đám mây; đám (khói, bụi); đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mây, đám mây; đám (khói, bụi); đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...)a cloud of dust – đám bụi
- động từ mây che, che phủ; làm tối sầm; (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn; làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))the sun was clouded – mặt trời bị mây che