board (/bɔːd/, danh từ) nghĩa là tấm ván; bảng; giấy bồi, bìa cứng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tấm ván; bảng; giấy bồi, bìa cứnga notice board – bảng thông cáo
- động từ lót ván, lát ván; đóng bìa cứng (sách); ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng choto board at (with) someone's – ăn cơm tháng ở nhà ai
Câu ví dụ với board
What time does the flight board? – At 6.30, from gate 12.
w t taim ˈdəz ðiː flight bɔːd æt frɔm geit
Mấy giờ lên máy bay? – 6:30, cổng 12.
The announcement about the special offer was posted on the notice board.
ðiː əˈnaunsmənt əˈbaut ðiː ˈspeʃəl ˈɔfə biː ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd
Thông báo về ưu đãi đặc biệt đã được dán trên bảng tin.
Did you see the announcement on the notice board? The annual company dinner is on 20 December.
dˈɪd juː siː ðiː əˈnaunsmənt ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd ðiː ˈænjuəl ˈkʌmpəni ˈdinə ˈɪz ɔn diˈsembə
Bạn thấy thông báo trên bảng tin chưa? Tiệc tối thường niên công ty ngày 20 tháng 12.
Please add a chart to the summary. The board prefers visual data.
pliːz æd ei tʃɑːt tuː ðiː ˈsʌməri ðiː bɔːd ˈvizjuəl ˈdeitə
Thêm biểu đồ vào bản tóm tắt nhé. Hội đồng thích dữ liệu trực quan.
The board has appointed Sarah Lee as the new chief executive.
ðiː bɔːd hæv əˈpɔintid ˈsɛrə liː æz ðiː njuː tʃiːf igˈzekjutiv
Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm Sarah Lee làm giám đốc điều hành mới.