chair (/tʃeə/, danh từ) nghĩa là ghế; chức giáo sư đại học; chức thị trưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ ghế; chức giáo sư đại học; chức thị trưởngto take a chair – ngồi xuống ghế
- động từ cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch; làm chủ toạ (buổi họp)
Câu ví dụ với chair
The cat is under the chair.
ðiː kæt ˈɪz ˈʌndə ðiː tʃeə
Con mèo ở dưới ghế.
Look! It's under the chair, next to the cat.
luk ˈʌndə ðiː tʃeə nekst tuː ðiː kæt
Nhìn kìa! Dưới ghế, cạnh con mèo.