Kasser English

before

/biˈfɔː/
trạng từ
trước, đằng trước; trước đây, ngày trước; ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa

before (/biˈfɔː/, trạng từ) nghĩa là trước, đằng trước; trước đây, ngày trước; ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ trước, đằng trước; trước đây, ngày trước; ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
    to go before – đi trước
  • liên từ trước khi; thà... chứ không
    I must funish my work before I go home – tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
  • giới từ trước, trước mắt, trước mặt; hơn (về chức vị, khả năng...); thà... còn hơn
    before Christ – trước công lịch

Câu ví dụ với before

“You should see a doctor before the trip,” she says.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdɔktə biˈfɔː ðiː trip ʃiː
“Anh nên đi khám trước chuyến đi,” cô nói.
And I'll write ‘I look forward to hearing from you’ before that.
ænd rait ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː biˈfɔː ðæt
Và em sẽ viết ‘Mong nhận được hồi âm của anh’ trước câu đó.
Before we start, could someone take the minutes? David is out today.
biˈfɔː wiː stɑːt kæn ˈsʌmwʌn teik ðiː ˈdeɪvɪd ˈɪz aut tədˈeɪ
Trước khi bắt đầu, ai ghi biên bản được không? Hôm nay David nghỉ.
These folders need to be put away before 5 p.m.
ðis niːd tuː biː put əˈwei biˈfɔː ˈpiˈɛm
Những bìa hồ sơ này cần được cất trước 5 giờ chiều.
Sick leave must be reported to HR before 9 a.m.
sik liːv mʌst - məst biː riˈpɔːtid tuː biˈfɔː ˈæm
Nghỉ ốm phải được báo cho phòng nhân sự trước 9 giờ sáng.