good (/gud/, tính từ) nghĩa là tốt, hay, tuyệt; tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan; tươi (cá). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tốt, hay, tuyệt; tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan; tươi (cá)very good! – rất tốt!, rất hay!, tuyệt
- danh từ điều thiện, điều tốt, điều lành; lợi, lợi ích; điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốnto do good – làm việc thiện, làm phúc
Câu ví dụ với good
Good evening. Are you ready to order?
gud iˈːvniɳ ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Chào quý khách. Quý khách gọi món chưa ạ?
Good idea. I'll bring my sister. She loves watching films.
gud aiˈdiə briɳ mai ˈsistə ʃiː wˈɒtʃɪŋ
Ý hay. Mình dẫn em gái theo. Nó rất thích xem phim.
Good idea. Do we have to go to the library today?
gud aiˈdiə duː wiː hæv tuː gou tuː ðiː ˈlaibrəri tədˈeɪ
Ý hay. Hôm nay mình có phải đến thư viện không?
If I get a good grade, I'll buy you dinner!
if ai get ei gud greid bai juː ˈdinə
Nếu mình được điểm tốt, mình mời bạn ăn tối!
Happy New Year! I wish you good luck and good health.
ˈhæpi njuː jəː ai wi juː gud lʌk ænd gud ˈhiːliɳ
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn may mắn và sức khỏe.