IELTS 2 · Bài 9 · Du lịch đại trà & di sản
Far from protecting heritage sites, mass tourism is destroying them.
Thay vì bảo vệ, du lịch đại trà đang phá huỷ các di sản.. Bài 9 IELTS 2 (Lộ trình IELTS) có 20 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề du lịch đại trà & di sản.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| mass tourism | /ˌmæs ˈtʊərɪzəm/ | n | du lịch đại trà |
| heritage | /ˈherɪtɪdʒ/ | n | di sản |
| overtourism | /ˌəʊvəˈtʊərɪzəm/ | n | tình trạng quá tải du lịch |
| authentic | /ɔːˈθentɪk/ | adj | đích thực, nguyên bản |
| commercialise | /kəˈmɜːʃəlaɪz/ | v | thương mại hoá |
| conservation | /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ | n | sự bảo tồn |
| exploit | /ɪkˈsplɔɪt/ | v | khai thác, bóc lột |
| carrying capacity | /ˌkæriɪŋ kəˈpæsəti/ | n | sức chứa tối đa (của một điểm đến) |
| ecotourism | /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ | n | du lịch sinh thái |
| pilgrimage | /ˈpɪlɡrɪmɪdʒ/ | n | cuộc hành hương |
| deteriorate | /dɪˈtɪəriəreɪt/ | v | xuống cấp, xấu đi |
| monument | /ˈmɒnjumənt/ | n | đài tưởng niệm, di tích |
| souvenir | /ˌsuːvəˈnɪə/ | n | quà lưu niệm |
| seasonal | /ˈsiːzənl/ | adj | theo mùa |
| restrict | /rɪˈstrɪkt/ | v | hạn chế |
| resident | /ˈrezɪdənt/ | n | cư dân |
| cap | /kæp/ | v | đặt mức trần, giới hạn |
| impose | /ɪmˈpəʊz/ | v | áp đặt (thuế, lệnh cấm) |
| livelihood | /ˈlaɪvlihʊd/ | n | kế sinh nhai |
| sacred | /ˈseɪkrɪd/ | adj | linh thiêng |
Ngữ pháp
Nhượng bộ với despite / in spite of
Despite / In spite of + N / V-ing, S + V · Despite the fact that + mệnh đề
Despite và in spite of không đi với mệnh đề (không nói “despite it is”). Muốn dùng mệnh đề: “despite the fact that” hoặc đổi sang although.
Despite generating huge revenue, mass tourism often damages the sites it depends on.
disˈpait dʒˈɛnərˌeɪtɪŋ hjuːdʤ ˈrevinjuː mæs ˈtuərizm ˈɔːfn ðiː it ɔn
Dù tạo nguồn thu khổng lồ, du lịch đại trà thường làm hỏng chính những địa điểm nó phụ thuộc vào.
In spite of the fact that visitor numbers were capped, the monument continued to deteriorate.
in spait ɔv ðiː fækt ðæt ˈvizitə biː ðiː ˈmɔnjumənt kəntˈɪnjuːd tuː diˈtiəriəreit
Mặc dù số khách đã bị giới hạn, di tích vẫn tiếp tục xuống cấp.
Kết quả với so … that / such … that
so + adj / adv + that + mệnh đề · such + (a) + N + that + mệnh đề
So đi với tính từ, such đi với danh từ. “So many / so much + N” cũng được.
Hoi An has become so crowded in summer that residents avoid the old town.
æn hæv biˈkʌm sou ˈkraudid in ˈsʌmə ðæt əˈvɔid ðiː ould taun
Hội An mùa hè đông tới mức cư dân tránh phố cổ.
Overtourism puts such pressure on sacred sites that some have had to close.
sʌtʃ ˈpreʃə ɔn ˈseikrid ðæt sʌm hæv hæv tuː klous
Quá tải du lịch gây áp lực lớn đến mức một số địa điểm linh thiêng phải đóng cửa.
Far from + V-ing – phủ định mạnh
Far from + V-ing / N, S + V
“Far from helping, it harms” = không những không giúp mà còn hại. Cấu trúc gây ấn tượng ở câu chủ đề.
Far from preserving local culture, souvenir shops commercialise it.
fɑː frɔm ˈloukəl ˈkʌltʃə ˈsuːvəniə kəˈməːʃəlaiz it
Thay vì gìn giữ văn hoá địa phương, các cửa hàng lưu niệm thương mại hoá nó.
Far from being a luxury, conservation is essential for the tourism industry itself.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈlʌkʃəri ˈɪz iˈsenʃəl fɔː ðiː ˈtuərizm ˈindəstri itˈself
Bảo tồn không hề là xa xỉ mà là thiết yếu với chính ngành du lịch.