livelihood /ˈlaɪvlihʊd/danh từkế sinh nhai IELTS 6.0–7.0 · Bài 9 livelihood (/ˈlaɪvlihʊd/, danh từ) nghĩa là kế sinh nhai., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 9 của Kasser English. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge