IELTS 2 · Bài 10 · Nghệ thuật & tài trợ công
Admittedly, the arts are expensive, but their value is not purely financial.
Phải thừa nhận nghệ thuật tốn kém, nhưng giá trị của nó không chỉ là tiền.. Bài 10 IELTS 2 (Lộ trình IELTS) có 20 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề nghệ thuật & tài trợ công.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| the arts | /ði ˈɑːts/ | n | nghệ thuật (nói chung: nhạc, hoạ, sân khấu) |
| philanthropy | /fɪˈlænθrəpi/ | n | hoạt động từ thiện (của người giàu) |
| subsidise | /ˈsʌbsɪdaɪz/ | v | trợ giá, trợ cấp |
| creativity | /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ | n | sức sáng tạo |
| gallery | /ˈɡæləri/ | n | phòng trưng bày |
| sculpture | /ˈskʌlptʃə/ | n | điêu khắc, tượng |
| orchestra | /ˈɔːkɪstrə/ | n | dàn nhạc giao hưởng |
| aesthetic | /iːsˈθetɪk/ | adj | thuộc thẩm mỹ |
| priority | /praɪˈɒrəti/ | n | ưu tiên |
| underfund | /ˌʌndəˈfʌnd/ | v | cấp thiếu kinh phí |
| enrich | /ɪnˈrɪtʃ/ | v | làm phong phú |
| wellbeing | /ˌwelˈbiːɪŋ/ | n | sự an lành, hạnh phúc |
| cultural | /ˈkʌltʃərəl/ | adj | thuộc văn hoá |
| patron | /ˈpeɪtrən/ | n | người bảo trợ (nghệ thuật) |
| inclusive | /ɪnˈkluːsɪv/ | adj | bao trùm, dành cho mọi người |
| elitist | /iˈliːtɪst/ | adj | mang tính tinh hoa, dành cho số ít |
| commission | /kəˈmɪʃn/ | v | đặt hàng (một tác phẩm) |
| grant | /ɡrɑːnt/ | n | khoản tài trợ, trợ cấp |
| intrinsic | /ɪnˈtrɪnzɪk/ | adj | nội tại, vốn có |
| luxury | /ˈlʌkʃəri/ | n | sự xa xỉ |
Ngữ pháp
Thừa nhận rồi phản bác: Admittedly / Granted
Admittedly, … However, … · Granted, … but …
Công nhận một phần ý phía kia trước khi phản bác – thể hiện tư duy hai chiều. Không dùng “Admittedly” nếu sau đó không có phản bác.
Admittedly, orchestras cost taxpayers money. However, they bring cultural benefits that cannot be measured.
ədˈmitidli kɔst ˈmʌni hauˈevə ðei briɳ ˈkʌltʃərəl ðæt biː ˈmeʤəd
Phải thừa nhận dàn nhạc tốn tiền người đóng thuế. Tuy nhiên, chúng mang lại lợi ích văn hoá không thể đo đếm.
Granted, galleries attract few visitors in small towns, but that is an argument for better access, not for closing them.
ɡrˈɑːntɪd əˈtrækt fjuː in smɔːl bʌt ðæt ˈɪz æn ˈɑːgjumənt fɔː ˈbetə ˈækses nɔt fɔː ˈklouziɳ ðem
Đúng là phòng trưng bày ở thị trấn nhỏ ít khách, nhưng đó là lý do để cải thiện tiếp cận, không phải để đóng cửa.
It is + tính từ + that / to
It is essential / vital / unrealistic + that + S + (should) V · It is + adj + to + V
Sau “It is essential/vital that” có thể dùng động từ nguyên mẫu (giả định): “that the government fund …”. Người Việt hay thêm -s sai.
It is essential that the government allocate part of its budget to the arts.
it ˈɪz iˈsenʃəl ðæt ðiː ˈgʌvnmənt ˈæləkeit pɑːt ɔv its ˈbʌdʤit tuː ðiː
Điều thiết yếu là chính phủ phân bổ một phần ngân sách cho nghệ thuật.
It is unrealistic to expect private sponsors to fund every museum.
it ˈɪz ʌnriəlˈɪstɪk tuː iksˈpekt private tuː fʌnd ˈevri mjuːˈziəm
Thật phi thực tế khi mong nhà tài trợ tư nhân tài trợ mọi bảo tàng.
Giới từ đi với động từ tài chính
spend money on · invest in · allocate … to · benefit from · rely on · pay for
Collocation giới từ là chỗ mất điểm thầm lặng. “Invest in the arts”, không nói “invest on”.
Cities that invest in cultural events benefit from tourism.
ðæt inˈvest in ˈkʌltʃərəl ˈbenifit frɔm ˈtuərizm
Các thành phố đầu tư vào sự kiện văn hoá hưởng lợi từ du lịch.
Small theatres rely on grants rather than ticket sales.
smɔːl riˈlai ɔn ˈrɑːðə ðæn ˈtikit
Nhà hát nhỏ dựa vào khoản tài trợ hơn là bán vé.