exploit
/ˈeksplɔit/
động từ
khai thác, khai khẩn; bóc lột, lợi dụng; lợi dụng, bóc lột
exploit (/ˈeksplɔit/, động từ) nghĩa là khai thác, khai khẩn; bóc lột, lợi dụng; lợi dụng, bóc lột. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ khai thác, khai khẩn; bóc lột, lợi dụng; lợi dụng, bóc lột
- danh từ kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit]