authentic (/ɔːˈθentɪk/, tính từ) nghĩa là đích thực, nguyên bản., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với authentic
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.