TOEIC 2 · Bài 9 · Công nghệ thông tin & bảo mật
Should you notice any suspicious email, report it to IT immediately.
Nếu bạn thấy email đáng ngờ nào, hãy báo ngay cho bộ phận IT.. Bài 9 TOEIC 2 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề công nghệ thông tin & bảo mật.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| software | /ˈsɒftweə/ | n | phần mềm |
| hardware | /ˈhɑːdweə/ | n | phần cứng |
| network | /ˈnetwɜːk/ | n | mạng (máy tính) |
| server | /ˈsɜːvə/ | n | máy chủ |
| database | /ˈdeɪtəbeɪs/ | n | cơ sở dữ liệu |
| password | /ˈpɑːswɜːd/ | n | mật khẩu |
| access | /ˈækses/ | n | quyền truy cập |
| cyberattack | /ˈsaɪbərətæk/ | n | tấn công mạng |
| back up | /ˌbæk ˈʌp/ | phr | sao lưu (dữ liệu) |
| encrypt | /ɪnˈkrɪpt/ | v | mã hoá |
| install | /ɪnˈstɔːl/ | v | cài đặt |
| log in | /ˌlɒɡ ˈɪn/ | phr | đăng nhập |
| virus | /ˈvaɪrəs/ | n | vi-rút (máy tính) |
| firewall | /ˈfaɪəwɔːl/ | n | tường lửa |
| troubleshoot | /ˈtrʌblʃuːt/ | v | chẩn đoán và khắc phục sự cố |
| crash | /kræʃ/ | v | sập, treo (máy, hệ thống) |
| malfunction | /ˌmælˈfʌŋkʃn/ | n | sự trục trặc, hỏng hóc |
| authorise | /ˈɔːθəraɪz/ | v | cho phép, uỷ quyền |
| upgrade | /ˌʌpˈɡreɪd/ | v | nâng cấp |
| outage | /ˈaʊtɪdʒ/ | n | sự cố mất điện/mất mạng |
Ngữ pháp
Đảo ngữ điều kiện với Should
Should + S + V (= If + S + should + V), (please) + V…
Dạng trang trọng của câu điều kiện loại 1, rất hay gặp trong email và thông báo: “Should you have any questions, please contact us.”
Should you notice any suspicious email, report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː ˈnoutis ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn thấy email đáng ngờ nào, hãy báo ngay cho bộ phận IT.
Should the server crash again, the data will be restored from the backup.
ʃˈʊd ðiː səːv kræʃ əˈgen ðiː ˈdeitə wil biː frɔm ðiː bˈækʌp
Nếu máy chủ sập lần nữa, dữ liệu sẽ được khôi phục từ bản sao lưu.
Thể giả định sau require / recommend / request
S + require / recommend / request / suggest + that + S + V (nguyên mẫu)
Mệnh đề that dùng động từ nguyên mẫu cho mọi ngôi: “IT requires that every employee change his password” (không “changes”). Đề thi rất hay bẫy chỗ này.
The policy requires that every password be changed every 90 days.
ðiː ˈpɔlisi ðæt ˈevri ˈpɑːswəːd biː ˈevri
Chính sách yêu cầu mọi mật khẩu phải được đổi mỗi 90 ngày.
We recommend that the manager install the update today.
wiː ðæt ðiː ˈmænidʤə inˈstɔːl ðiː ˈəpˌdeɪt tədˈeɪ
Chúng tôi khuyến nghị quản lý cài bản cập nhật hôm nay.
Cụm động từ công nghệ
log in / log out · back up · set up · shut down · switch on / off
Cụm động từ 2 chữ, tân ngữ có thể đứng giữa: “back the files up”. Dạng danh từ viết liền (backup, login, setup).
Please back up your files before you upgrade the software.
pliːz bæk p jɔː biˈfɔː juː ˈ pˈgreid ðiː sˈɒftweə
Hãy sao lưu tập tin trước khi nâng cấp phần mềm.
Shut down the computer and log in again.
ʃʌt daun ðiː kəmˈpjuːtə ænd lɔg in əˈgen
Tắt máy và đăng nhập lại.
Bị động hiện tại hoàn thành và bị động với modal
has / have been + V3 · must / may + be + V3
Thông báo IT thường dùng bị động vì không cần nêu ai làm: “The network has been upgraded”, “Access may be restricted”.
The database has been encrypted since the cyberattack.
ðiː dˈeɪtəbˌeɪs hæv biː sins ðiː
Cơ sở dữ liệu đã được mã hoá kể từ vụ tấn công mạng.
Only authorised staff may be given access to the server.
ˈounli stɑːf mei biː ˈgivn ˈækses tuː ðiː səːv
Chỉ nhân viên được phép mới có thể được cấp quyền truy cập máy chủ.