database (/dˈeɪtəbˌeɪs/, ) nghĩa là kho dữ liệu, cơ sở dữ liệu [TN]. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 2 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với database
The database has been encrypted since the cyberattack.
ðiː dˈeɪtəbˌeɪs hæv biː sins ðiː
Cơ sở dữ liệu đã được mã hoá kể từ vụ tấn công mạng.
David, I can't log in to the database. Is there a network outage?
ˈdeɪvɪd ai lɔg in tuː ðiː dˈeɪtəbˌeɪs ˈɪz ðeə ei ˈnetwəːk ˈautidʤ
David, tôi không đăng nhập vào cơ sở dữ liệu được. Mạng có sự cố à?
During the move, the servers will be shut down for two days, so please back up all your files to the shared database by 28 September.
ˈdjuəriɳ ðiː muːv ðiː wil biː ʃʌt daun fɔː tuː sou pliːz bæk p ɔːl jɔː tuː ðiː dˈeɪtəbˌeɪs bai səpˈtembə
Trong lúc chuyển, máy chủ sẽ tắt hai ngày, vì vậy hãy sao lưu toàn bộ tập tin lên cơ sở dữ liệu chung trước ngày 28/9.