Kasser English

data

/ˈdeitə/
danh từ
số nhiều của datum; dữ kiện, dữ liệu, số liệu; (máy tính) số liệu, dữ kiện, dữ liệu

data (/ˈdeitə/, danh từ) nghĩa là số nhiều của datum; dữ kiện, dữ liệu, số liệu; (máy tính) số liệu, dữ kiện, dữ liệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 2 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với data

Please add a chart to the summary. The board prefers visual data.
pliːz æd ei tʃɑːt tuː ðiː ˈsʌməri ðiː bɔːd ˈvizjuəl ˈdeitə
Thêm biểu đồ vào bản tóm tắt nhé. Hội đồng thích dữ liệu trực quan.
Should the server crash again, the data will be restored from the backup.
ʃˈʊd ðiː səːv kræʃ əˈgen ðiː ˈdeitə wil biː frɔm ðiː bˈækʌp
Nếu máy chủ sập lần nữa, dữ liệu sẽ được khôi phục từ bản sao lưu.
Did we lose any data?
dˈɪd wiː luːz ˈeni ˈdeitə
Có mất dữ liệu nào không?
Under no circumstances should confidential data be disclosed.
ˈʌndə nou ʃˈʊd ˈdeitə biː
Trong bất kỳ trường hợp nào cũng không được tiết lộ dữ liệu bảo mật.
To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.