Kasser English

outage

/ˈaʊtɪdʒ/
danh từ
sự cố mất điện/mất mạng

outage (/ˈaʊtɪdʒ/, danh từ) nghĩa là sự cố mất điện/mất mạng., có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với outage

David, I can't log in to the database. Is there a network outage?
ˈdeɪvɪd ai lɔg in tuː ðiː dˈeɪtəbˌeɪs ˈɪz ðeə ei ˈnetwəːk ˈautidʤ
David, tôi không đăng nhập vào cơ sở dữ liệu được. Mạng có sự cố à?