firewall (/fˈaɪəwɔːl/, danh từ) nghĩa là tường lửa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 2 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với firewall
Should we also install the new firewall software?
ʃˈʊd wiː ˈɔːlsou inˈstɔːl ðiː njuː fˈaɪəwɔːl sˈɒftweə
Ta cũng nên cài phần mềm tường lửa mới chứ?