virus
/ˈvaiərəs/
danh từ
(y học) virut; mối độc hại, mầm độc; ác ý; tính độc địa
virus (/ˈvaiərəs/, danh từ) nghĩa là (y học) virut; mối độc hại, mầm độc; ác ý; tính độc địa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với virus
No, everything was backed up last night. But we found a virus on two computers.
nou ˈevriθiɳ biː p lɑːst nait bʌt wiː faund ei ˈvaiərəs ɔn tuː
Không, mọi thứ đã được sao lưu tối qua. Nhưng chúng tôi phát hiện vi-rút trên hai máy.
A virus? Was it a cyberattack?
ei ˈvaiərəs biː it ei
Vi-rút? Có phải tấn công mạng không?