Kasser English
TOEIC 2 · Bài 7 · Logistics & chuỗi cung ứng

By Friday, the shipment will have arrived at the warehouse.

Đến thứ Sáu, lô hàng sẽ đã về đến kho.. Bài 7 TOEIC 2 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề logistics & chuỗi cung ứng.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
supply chain/səˈplaɪ tʃeɪn/nchuỗi cung ứng
procurement/prəˈkjʊəmənt/nviệc thu mua, mua sắm (của doanh nghiệp)
warehouse/ˈweəhaʊs/nnhà kho
inventory/ˈɪnvəntri/nhàng tồn kho, bảng kiểm kê
stock/stɒk/nhàng trong kho
consignment/kənˈsaɪnmənt/nlô hàng gửi đi
haulage/ˈhɔːlɪdʒ/nvận tải hàng hoá đường bộ
cargo/ˈkɑːɡəʊ/nhàng hoá (trên tàu, máy bay)
customs/ˈkʌstəmz/nhải quan
replenish/rɪˈplenɪʃ/vbổ sung lại (hàng tồn kho)
distribute/dɪˈstrɪbjuːt/vphân phối
distributor/dɪˈstrɪbjətə/nnhà phân phối
logistics/ləˈdʒɪstɪks/nhậu cần, logistics
shortage/ˈʃɔːtɪdʒ/nsự thiếu hụt
lead time/ˈliːd taɪm/nthời gian từ đặt hàng đến giao hàng
in transit/ɪn ˈtrænzɪt/phrđang trên đường vận chuyển
container/kənˈteɪnə/ncông-ten-nơ
pallet/ˈpælɪt/npa-lét (kệ gỗ xếp hàng)
fulfil/fʊlˈfɪl/vthực hiện, hoàn thành (đơn hàng)
backlog/ˈbæklɒɡ/nlượng công việc/đơn hàng tồn đọng

Ngữ pháp

Tương lai hoàn thành

By + mốc thời gian, S + will have + V3

Nói một việc sẽ xong trước một mốc tương lai. Dấu hiệu: “by Friday”, “by the end of the month”, “by the time…”. Rất hay ra ở Part 5.

By Friday, the shipment will have arrived at the warehouse.
bai ˈfraidi ðiː ˈʃipmənt wil hæv æt ðiː ˈweəhaus
Đến thứ Sáu, lô hàng sẽ đã về đến kho.
By the time you call, we will have dispatched the order.
bai ðiː taim juː kɔːl wiː wil hæv ðiː ˈɔːdə
Đến lúc anh gọi, chúng tôi sẽ đã gửi đơn hàng đi rồi.

Giới từ thời gian trong giao hàng

within (trong vòng) · by (trước, chậm nhất) · until (cho đến) · in (sau khoảng) · on (ngày)

“within 5 days” = trong vòng 5 ngày; “by Monday” = chậm nhất thứ Hai; “until Monday” = kéo dài đến thứ Hai. Người Việt hay dùng “until” thay “by”.

Orders are usually dispatched within 24 hours.
ɑː ˈjuː u li wiˈ in
Đơn hàng thường được gửi đi trong vòng 24 giờ.
The container will be held at customs until the documents arrive.
ðiː kənˈteinə wil biː hould æt kˈʌstəmz nˈtil ðiː əˈraiv
Công-ten-nơ sẽ bị giữ ở hải quan cho đến khi giấy tờ đến.

Danh từ đếm được và không đếm được trong logistics

freight, cargo, stock, inventory, equipment: không đếm được · shipments, containers, items, units: đếm được

“much cargo” nhưng “many containers”. Không thêm -s vào freight/cargo/equipment. Lượng từ phải đi đúng loại.

There is too much cargo for one container.
ðeə ˈɪz tuː mʌtʃ ˈkɑːgou fɔː wʌn kənˈteinə
Có quá nhiều hàng cho một công-ten-nơ.
How many shipments are still in transit?
hau ˈmeni ɑː stil in trænsit
Còn bao nhiêu lô hàng đang trên đường?

Due to / because of / owing to + danh từ

due to + N / V-ing · because + mệnh đề

Sau “due to, because of, owing to, as a result of” là danh từ hoặc V-ing, không phải mệnh đề. “Due to the shortage” ✓, “due to there was a shortage” ✗.

The delivery was delayed due to a shortage of drivers.
ðiː diˈlivəri biː dɪlˈeɪd djuː tuː ei ˈʃɔːtidʤ ɔv
Việc giao hàng bị trễ do thiếu tài xế.
Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.