warehouse (/ˈweəhaʊs/, danh từ) nghĩa là nhà kho., có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với warehouse
By Friday, the shipment will have arrived at the warehouse.
bai ˈfraidi ðiː ˈʃipmənt wil hæv æt ðiː ˈweəhaus
Đến thứ Sáu, lô hàng sẽ đã về đến kho.
Can we replenish their stock from the Da Nang warehouse instead?
kæn wiː riˈpleniʃ ðeə stɔk frɔm ðiː dɑː ˈweəhaus inˈsted
Ta có thể bổ sung hàng cho họ từ kho Đà Nẵng thay thế không?