Kasser English

distributor

/disˈtribjutə/
danh từ
người phân phối, người phân phát; (kỹ thuật) bộ phân phối; (máy tính) bộ phân phối, bộ phân bố

distributor (/disˈtribjutə/, danh từ) nghĩa là người phân phối, người phân phát; (kỹ thuật) bộ phân phối; (máy tính) bộ phân phối, bộ phân bố. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 2 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với distributor

Tom, our distributor in Hanoi says the consignment hasn't arrived yet.
tɔm ˈauə disˈtribjutə in ðiː kənˈsiliənt jet
Tom, nhà phân phối ở Hà Nội nói lô hàng vẫn chưa đến.
That's a problem. The distributor is almost out of stock.
ˈðæts ei problem ðiː disˈtribjutə ˈɪz ˈɔːlmoust aut ɔv stɔk
Thế thì rắc rối. Nhà phân phối sắp hết hàng rồi.