Kasser English

stock

/stɔk/
danh từ
kho dữ trữ, kho; hàng trong kho; (tài chính) vốn; cổ phân; (thực vật học) thân chính

stock (/stɔk/, danh từ) nghĩa là kho dữ trữ, kho; hàng trong kho; (tài chính) vốn; cổ phân; (thực vật học) thân chính. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kho dữ trữ, kho; hàng trong kho; (tài chính) vốn; cổ phân; (thực vật học) thân chính
    stock in hand – hàng hoá trong kho
  • động từ cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại...); tích trữ; lắp báng vào (súng...), lắp cán vào, lắp chuôi vào
    we do not stock the outsizes – chúng tôi không tích trữ loại ngoại cỡ

Câu ví dụ với stock

These units are out of stock, but we can order them for you.
ðis ɑː aut ɔv stɔk bʌt wiː kæn ˈɔːdə ðem fɔː juː
Những chiếc này hết hàng, nhưng chúng tôi có thể đặt cho bạn.
Yes. Could you tell me if they're in stock?
jes kæn juː tel miː if in stɔk
Vâng. Anh cho biết còn hàng không?
We have 150 in stock. The manufacturer will send the rest in ten days.
wiː hæv in stɔk ðiː wil send ðiː rest in ten
Còn 150 chiếc. Nhà sản xuất sẽ gửi số còn lại trong mười ngày.
That's a problem. The distributor is almost out of stock.
ˈðæts ei problem ðiː disˈtribjutə ˈɪz ˈɔːlmoust aut ɔv stɔk
Thế thì rắc rối. Nhà phân phối sắp hết hàng rồi.
Can we replenish their stock from the Da Nang warehouse instead?
kæn wiː riˈpleniʃ ðeə stɔk frɔm ðiː dɑː ˈweəhaus inˈsted
Ta có thể bổ sung hàng cho họ từ kho Đà Nẵng thay thế không?

Cụm từ thường gặp có stock