Kasser English

Stock market

(Econ) Thị trường chứng khoán

Stock market (, ) nghĩa là (Econ) Thị trường chứng khoán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với Stock market

Their shares fell 8% on the stock market this morning.
ðeə fel ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ðis ˈmɔːniɳ
Cổ phiếu của họ giảm 8% trên thị trường chứng khoán sáng nay.
Analysts say the outlook for the company remains positive, and its shares rose slightly on the stock market after the announcement.
sei ðiː ˈautluk fɔː ðiː ˈkʌmpəni rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv ænd its rouz ˈslaitiɳli ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Các nhà phân tích nói triển vọng của công ty vẫn tích cực, và cổ phiếu đã tăng nhẹ trên thị trường chứng khoán sau thông báo.