Kasser English

backlog

/ˈbæklɒɡ/
danh từ
lượng công việc/đơn hàng tồn đọng

backlog (/ˈbæklɒɡ/, danh từ) nghĩa là lượng công việc/đơn hàng tồn đọng., có trong TOEIC 2 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với backlog

Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.