Kasser English

inventory

/ˈɪnvəntri/
danh từ
hàng tồn kho, bảng kiểm kê

inventory (/ˈɪnvəntri/, danh từ) nghĩa là hàng tồn kho, bảng kiểm kê., có trong TOEIC 2 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với inventory

Yes, we have enough inventory there to fulfil half of the order.
jes wiː hæv iˈnʌf inˈventri ðeə tuː fulˈfil hɑːf ɔv ðiː ˈɔːdə
Được, kho đó còn đủ hàng để thực hiện một nửa đơn.