Kasser English
IELTS 1 · Bài 11 · Tiền bạc & mua sắm

Young people find it hard to manage a budget.

Người trẻ thấy khó quản lý ngân sách.. Bài 11 IELTS 1 (Lộ trình IELTS) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề tiền bạc & mua sắm.

Từ mới (19 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
budget/ˈbʌdʒɪt/nngân sách
shopper/ˈʃɒpə/nngười mua sắm
reasonable/ˈriːznəbl/adj(giá) phải chăng; hợp lý
income/ˈɪnkʌm/nthu nhập
cost of living/ˌkɒst əv ˈlɪvɪŋ/nchi phí sinh hoạt
owe/əʊ/vnợ, mắc nợ
borrow/ˈbɒrəʊ/vvay, mượn
second-hand/ˌsekənd ˈhænd/adjđã qua sử dụng
designer/dɪˈzaɪnə/adjhàng hiệu (designer clothes)
status/ˈsteɪtəs/nđịa vị
greedy/ˈɡriːdi/adjtham lam
necessity/nəˈsesəti/nthứ thiết yếu
well-off/ˌwel ˈɒf/adjkhá giả
hardship/ˈhɑːdʃɪp/nsự khó khăn, túng thiếu
spend/spend/vtiêu (tiền), dành (thời gian)
interest/ˈɪntrəst/ntiền lãi, lãi suất
savings/ˈseɪvɪŋz/ntiền tiết kiệm
credit card/ˈkredɪt kɑːd/nthẻ tín dụng
impulse/ˈɪmpʌls/nsự bốc đồng

Ngữ pháp

Danh từ đếm được / không đếm được về tiền

money, income, interest (chung) – không đếm · savings – số nhiều · a budget, a necessity – đếm được

'money' không bao giờ thêm -s. 'much money', 'a lot of money'. Sai: 'many money', 'moneys'.

Many young people have very little savings and owe a lot of money.
ˈmeni jʌɳ ˈpiːpl hæv ˈveri ˈlitl sˈeɪvɪŋz ænd ou ei lɔt ɔv ˈmʌni
Nhiều người trẻ có rất ít tiền tiết kiệm và nợ rất nhiều.
The cost of living is higher than my income.
ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ ˈɪz hˈaɪə ðæn mai ˈinkəm
Chi phí sinh hoạt cao hơn thu nhập của tôi.

Cấu trúc find it + adj + to V

S + find(s) it + adj + to V · It is + adj + for sb + to V

'it' giả làm tân ngữ, không bỏ được: sai 'find hard to manage'.

Young people find it hard to manage a budget.
jʌɳ ˈpiːpl faind it hɑːd tuː ˈmænidʤ ei ˈbʌdʤit
Người trẻ thấy khó quản lý ngân sách.
It is easy for shoppers to borrow money today.
it ˈɪz ˈiːzi fɔː tuː ˈbɔrou ˈmʌni tədˈeɪ
Ngày nay người mua sắm dễ vay tiền.

Đồng ý một phần: To some extent / I partly agree

To some extent, I agree that … · I partly agree, but … · It depends on …

Giúp câu trả lời cân bằng, không cực đoan. Rất hợp với đề 'To what extent do you agree?'.

To some extent, I agree that people are greedier today.
tuː sʌm iksˈtent ai əˈgriː ðæt ˈpiːpl ɑː tədˈeɪ
Ở mức độ nào đó, tôi đồng ý rằng ngày nay người ta tham lam hơn.
It depends on whether you spend on a necessity or on status.
it ɔn ˈwe juː spend ɔn ei niˈsesiti ɔː ɔn ˈsteitəs
Còn tuỳ bạn tiêu cho thứ thiết yếu hay cho địa vị.