spend (/spend/, động từ) nghĩa là tiêu, tiêu pha; dùng (thì giờ...), tốn; qua, sống qua. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 1 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với spend
Do you think people spend too much time on screens?
duː juː θiɳk ˈpiːpl spend tuː mʌtʃ taim ɔn
Bạn có nghĩ mọi người dành quá nhiều thời gian cho màn hình không?
It depends on whether you spend on a necessity or on status.
it ɔn ˈwe juː spend ɔn ei niˈsesiti ɔː ɔn ˈsteitəs
Còn tuỳ bạn tiêu cho thứ thiết yếu hay cho địa vị.
To some extent, yes. Shoppers now spend on designer brands to show their status, even when they are not well-off.
tuː sʌm iksˈtent jes nau spend ɔn dɪzˈaɪnə tuː ʃou ðeə ˈsteitəs ˈiːvən wen ðei ɑː nɔt
Ở mức độ nào đó thì có. Người mua sắm giờ tiêu tiền cho hàng hiệu để thể hiện địa vị, dù không khá giả.
Over the past decade, the amount of time children spend on digital devices has risen sharply.
ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid ðiː əˈmaunt ɔv taim tʃaild spend ɔn ˈdidʤitl hæv raiz ʃˈɑːpli
Trong thập kỷ qua, thời gian trẻ em dành cho thiết bị số đã tăng mạnh.
Companies spend enormous budgets because they know that commercials and posters influence what shoppers buy.
spend ɪnˈɔːməs biˈkɔz ðei nou ðæt ænd ˈinfluəns w t bai
Các công ty chi ngân sách khổng lồ vì họ biết quảng cáo và áp phích ảnh hưởng đến thứ người mua sắm chọn mua.