Kasser English

spell

/spel/
danh từ
lời thần chú; bùa mê; sự làm say mê; sức quyến rũ

spell (/spel/, danh từ) nghĩa là lời thần chú; bùa mê; sự làm say mê; sức quyến rũ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lời thần chú; bùa mê; sự làm say mê; sức quyến rũ
    under a spell – bị bùa mê
  • động từ viết vần, đánh vần; viết theo chính tả; có nghĩa; báo hiệu; đánh vần ngược (một từ)
    to spell in full – viết nguyên chữ

Câu ví dụ với spell

I'll tell him you called. Could you spell your surname, please?
tel him juː kæn juː spel jɔː ˈsəːneim pliːz
Tôi sẽ báo anh ấy là bạn gọi. Bạn đánh vần họ giúp tôi nhé?
Of course. Could you spell your surname, please?
ɔv kɔːs kæn juː spel jɔː ˈsəːneim pliːz
Dạ được. Anh đánh vần họ giúp tôi.