IELTS 2 · Bài 5 · Dân số già & phúc lợi
Not only is life expectancy rising, but the birth rate is also falling.
Không những tuổi thọ tăng mà tỷ lệ sinh cũng đang giảm.. Bài 5 IELTS 2 (Lộ trình IELTS) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề dân số già & phúc lợi.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ageing | /ˈeɪdʒɪŋ/ | adj | già hoá, đang già đi |
| lifespan | /ˈlaɪfspæn/ | n | tuổi thọ, vòng đời |
| caregiver | /ˈkeəɡɪvə/ | n | người chăm sóc (người già, bệnh) |
| retirement | /rɪˈtaɪəmənt/ | n | sự nghỉ hưu |
| welfare | /ˈwelfeə/ | n | phúc lợi xã hội |
| birth rate | /ˈbɜːθ reɪt/ | n | tỷ lệ sinh |
| elderly | /ˈeldəli/ | adj | cao tuổi |
| dependency | /dɪˈpendənsi/ | n | sự phụ thuộc |
| burden | /ˈbɜːdn/ | n | gánh nặng |
| working-age | /ˈwɜːkɪŋ eɪdʒ/ | adj | trong độ tuổi lao động |
| healthcare | /ˈhelθkeə/ | n | chăm sóc y tế |
| demographic | /ˌdeməˈɡræfɪk/ | adj | thuộc nhân khẩu học |
| strain | /streɪn/ | n | sức ép, căng thẳng |
| nursing home | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | n | viện dưỡng lão |
| sustain | /səˈsteɪn/ | v | duy trì, chống đỡ |
| contribute | /kənˈtrɪbjuːt/ | v | đóng góp |
| taxpayer | /ˈtækspeɪə/ | n | người đóng thuế |
| fertility | /fəˈtɪləti/ | n | khả năng sinh sản, mức sinh |
| longevity | /lɒnˈdʒevəti/ | n | sự sống lâu, tuổi thọ cao |
Ngữ pháp
Đảo ngữ trang trọng
Not only + aux + S + V, but S + also … · Rarely / Seldom / Never + aux + S + V · Only when + mệnh đề + aux + S + V
Sau trạng từ phủ định đứng đầu câu phải đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ. Dùng 1–2 lần trong bài là đủ gây ấn tượng; lạm dụng sẽ không tự nhiên.
Not only is the population ageing, but the workforce is also shrinking.
nɔt ˈounli ˈɪz ðiː ˈeidʤiɳ bʌt ðiː wˈɜːkfɔːs ˈɪz ˈɔːlsou
Không những dân số đang già đi mà lực lượng lao động cũng đang co lại.
Only when the retirement age is raised will the pension system become sustainable.
ˈounli wen ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz reizd wil ðiː ˈpenʃn ˈsistim biˈkʌm səsˈteinəbl
Chỉ khi tuổi nghỉ hưu được nâng lên thì hệ thống lương hưu mới trở nên bền vững.
Dự đoán và số liệu dự kiến
S + is projected / expected / forecast to + V · by 2050 · over the next three decades
Dùng cho Task 1 có biểu đồ tương lai và Task 2 khi nêu xu hướng. “Is projected to” trang trọng hơn “will”.
The number of people over 65 is projected to double by 2050.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl bai
Số người trên 65 tuổi được dự báo tăng gấp đôi vào năm 2050.
Healthcare spending is expected to put a growing strain on taxpayers.
ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː put ei ˈgrouiɳ strein ɔn
Chi tiêu y tế được dự kiến sẽ gây sức ép ngày càng lớn lên người đóng thuế.
So sánh bội số
twice as + adj + as · three times as many + N + as · a twofold / threefold increase
Hay dùng khi so sánh số liệu nhân khẩu. Không nói “two times more than” trong văn viết.
Japan has twice as many elderly people as it did in 1990.
dʤəˈpæn hæv twais æz ˈmeni ˈeldəli ˈpiːpl æz it dˈɪd in
Nhật Bản có số người cao tuổi gấp đôi năm 1990.
There has been a threefold increase in the number of nursing homes.
ðeə hæv biː ei ˈθriːfould ˈinkriːs in ðiː ˈnʌmbə ɔv nˈɜːsɪŋ
Số viện dưỡng lão đã tăng gấp ba.