Kasser English

welfare

/ˈwelfe/
danh từ
hạnh phúc; phúc lợi; (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc

welfare (/ˈwelfe/, danh từ) nghĩa là hạnh phúc; phúc lợi; (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với welfare

Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.
Only when care is treated as infrastructure, rather than as a private family matter, will the welfare system remain sustainable.
ˈounli wen keə ˈɪz æz ˈinfrə ˈrɑːðə ðæn æz ei private ˈfæmili ˈmætə wil ðiː ˈwelfe ˈsistim riˈmein səsˈteinəbl
Chỉ khi chăm sóc được coi là hạ tầng, thay vì chuyện riêng của gia đình, thì hệ thống phúc lợi mới duy trì bền vững.