Kasser English

ageing

/ˈeɪdʒɪŋ/
tính từ
già hoá, đang già đi

ageing (/ˈeɪdʒɪŋ/, tính từ) nghĩa là già hoá, đang già đi., có trong IELTS 2 Bài 5 của Kasser English.

Lưu ý: Anh-Anh viết ageing; Anh-Mỹ aging

Câu ví dụ với ageing

Not only is the population ageing, but the workforce is also shrinking.
nɔt ˈounli ˈɪz ðiː ˈeidʤiɳ bʌt ðiː wˈɜːkfɔːs ˈɪz ˈɔːlsou
Không những dân số đang già đi mà lực lượng lao động cũng đang co lại.
What problems can an ageing population cause for a country?
w t kæn æn ˈeidʤiɳ kɔːz fɔː ei ˈkʌntri
Dân số già có thể gây ra vấn đề gì cho một quốc gia?
Not only is the population ageing, but the young adults who migrate there from rural areas are also starting families later, if at all.
nɔt ˈounli ˈɪz ðiː ˈeidʤiɳ bʌt ðiː jʌɳ huː maiˈgreit ðeə frɔm ˈruərəl ɑː ˈɔːlsou ˈstɑːtliɳ lˈeɪtə if æt ɔːl
Không những dân số đang già đi, mà những người trẻ di cư tới từ nông thôn cũng lập gia đình muộn hơn, nếu có.