retirement
/riˈtaiəmənt/
danh từ
sự ẩn dật; nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật; sự về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...)
retirement (/riˈtaiəmənt/, danh từ) nghĩa là sự ẩn dật; nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật; sự về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với retirement
Only when the retirement age is raised will the pension system become sustainable.
ˈounli wen ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz reizd wil ðiː ˈpenʃn ˈsistim biˈkʌm səsˈteinəbl
Chỉ khi tuổi nghỉ hưu được nâng lên thì hệ thống lương hưu mới trở nên bền vững.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.