IELTS 2 · Bài 6 · Bình đẳng giới & việc làm
What matters is whether women are promoted on merit.
Điều quan trọng là phụ nữ có được thăng tiến dựa trên năng lực hay không.. Bài 6 IELTS 2 (Lộ trình IELTS) có 20 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề bình đẳng giới & việc làm.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| gender | /ˈdʒendə/ | n | giới (nam/nữ) |
| equality | /ɪˈkwɒləti/ | n | sự bình đẳng |
| discrimination | /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ | n | sự phân biệt đối xử |
| stereotype | /ˈsteriətaɪp/ | n | định kiến rập khuôn |
| pay gap | /ˈpeɪ ɡæp/ | n | chênh lệch lương |
| glass ceiling | /ˌɡlɑːs ˈsiːlɪŋ/ | n | rào cản vô hình (thăng tiến) |
| parental leave | /pəˌrentl ˈliːv/ | n | nghỉ chăm con (cha hoặc mẹ) |
| paternity leave | /pəˈtɜːnəti liːv/ | n | nghỉ chăm con (của bố) |
| quota | /ˈkwəʊtə/ | n | hạn ngạch, chỉ tiêu |
| empower | /ɪmˈpaʊə/ | v | trao quyền |
| prejudice | /ˈpredʒudɪs/ | n | thành kiến |
| underrepresented | /ˌʌndəˌreprɪˈzentɪd/ | adj | có tỷ lệ đại diện thấp |
| flexible working | /ˌfleksəbl ˈwɜːkɪŋ/ | n | làm việc linh hoạt |
| childcare | /ˈtʃaɪldkeə/ | n | việc trông trẻ, dịch vụ giữ trẻ |
| leadership | /ˈliːdəʃɪp/ | n | vai trò lãnh đạo |
| domestic | /dəˈmestɪk/ | adj | thuộc gia đình; trong nước |
| breadwinner | /ˈbredwɪnə/ | n | trụ cột kinh tế gia đình |
| merit | /ˈmerɪt/ | n | năng lực, công trạng |
| sexism | /ˈseksɪzəm/ | n | phân biệt giới tính |
| role model | /ˈrəʊl mɒdl/ | n | hình mẫu, tấm gương |
Ngữ pháp
Câu chẻ với What
What + S + V + is / was + … · What matters / What is needed is …
Đưa trọng tâm ra đầu câu. Động từ sau mệnh đề What chia số ít. So sánh với It-cleft ở bài 3.
What women need is not sympathy but equal pay.
w t ˈwumən niːd ˈɪz nɔt ˈsimpəθi bʌt ˈiːkwəl pei
Điều phụ nữ cần không phải sự thông cảm mà là lương bình đẳng.
What prevents many mothers from returning to work is the cost of childcare.
w t ˈmeni frɔm rɪtˈɜːnɪŋ tuː wəːk ˈɪz ðiː kɔst ɔv
Điều cản trở nhiều bà mẹ quay lại làm việc là chi phí trông trẻ.
Bị động học thuật với động từ khuyết thiếu
S + should / must / can + be + V3 · S + ought to be + V3
Tránh lặp “the government should …”. Chủ ngữ là vấn đề, không phải người làm: “Discrimination should be addressed”.
The gender pay gap must be closed through legislation.
ðiː ˈdʤendə pei gæp mʌst - məst biː klˈəʊzd θruː
Chênh lệch lương theo giới phải được xoá bỏ bằng luật pháp.
Paternity leave should be extended so that domestic duties can be shared.
pəˈtəːniti liːv ʃˈʊd biː ɛkstˈɛndɪd sou ðæt dəˈmestik kæn biː
Nghỉ chăm con của bố nên được kéo dài để việc nhà có thể được chia sẻ.
Paraphrase bằng từ đồng nghĩa học thuật
jobs → employment · important → crucial / vital · help → assist / support · get → obtain · big → significant
Giám khảo chấm vốn từ qua khả năng diễn đạt lại đề bài. Đừng lặp lại nguyên văn đề; đổi từ và đổi cả cấu trúc.
Women remain underrepresented in senior positions. → Few women obtain leadership roles.
ˈwumən riˈmein ˌʌndərˌɛprɪzˈɛntɪd in ˈsiːnjə fjuː ˈwumən əbˈtein ˈliːdəʃip
Phụ nữ vẫn có tỷ lệ đại diện thấp ở vị trí cấp cao. → Ít phụ nữ đạt được vai trò lãnh đạo.
Flexible working is important for parents. → Flexible working is crucial for those with young children.
flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz imˈpɔːtənt fɔː flexible ˈwəːkiɳ ˈɪz ˈkruːʃjəl fɔː ðˈəʊz wi jʌɳ tʃaild
Làm việc linh hoạt quan trọng với cha mẹ. → Làm việc linh hoạt là thiết yếu với những người có con nhỏ.