Kasser English

equality

/iːkwɔliti/
danh từ
tính bằng, tính ngang bằng; sự bình đẳng; đẳng thức

equality (/iːkwɔliti/, danh từ) nghĩa là tính bằng, tính ngang bằng; sự bình đẳng; đẳng thức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 2 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với equality

Far from being a technical question, then, the price of a cure is a test of how a society balances innovation against equality.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈteknikəl ˈkwestʃn ðen ðiː prais ɔv ei kjuə ˈɪz ei test ɔv hau ei səˈsaiəti əˈgeinst iːkwɔliti
Vậy nên, giá của một phương thuốc hoàn toàn không phải câu hỏi kỹ thuật, mà là phép thử xem một xã hội cân bằng đổi mới với bình đẳng thế nào.