domestic
/dəˈmestik/
tính từ
(thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ; nuôi trong nhà (súc vật); trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)
domestic (/dəˈmestik/, tính từ) nghĩa là (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ; nuôi trong nhà (súc vật); trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ; nuôi trong nhà (súc vật); trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)domestic science – khoa nội trợ
- danh từ người hầu, người nhà; (số nhiều) hàng nội
Câu ví dụ với domestic
Paternity leave should be extended so that domestic duties can be shared.
pəˈtəːniti liːv ʃˈʊd biː ɛkstˈɛndɪd sou ðæt dəˈmestik kæn biː
Nghỉ chăm con của bố nên được kéo dài để việc nhà có thể được chia sẻ.
Partly because of stereotypes. Many employers still assume that a woman will put domestic duties first, so she hits a glass ceiling even when she is more capable than her male colleagues.
ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv stˈɛrɪˌəʊtaɪps ˈmeni stil əˈsjuːm ðæt ei ˈwumən wil put dəˈmestik fəːst sou ʃiː ei glɑːs ˈsiːliɳ ˈiːvən wen ʃiː ˈɪz mɔː ˈkeipəbl ðæn həː meil
Một phần vì định kiến. Nhiều nhà tuyển dụng vẫn cho rằng phụ nữ sẽ đặt việc nhà lên trước, nên cô ấy chạm trần kính dù có năng lực hơn đồng nghiệp nam.