Kasser English

dock

/dɔk/
danh từ
(thực vật học) giống cây chút chít; khấu đuôi (ngựa...); dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)

dock (/dɔk/, danh từ) nghĩa là (thực vật học) giống cây chút chít; khấu đuôi (ngựa...); dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thực vật học) giống cây chút chít; khấu đuôi (ngựa...); dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa)
  • động từ cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người); cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất; đưa (tàu) vào vũng tàu, đưa (tàu) vào bến
    to dock wages – cắt bớt lương