TOEIC 2 · Bài 1 · Hợp đồng & điều khoản
The contract must be signed by both parties.
Hợp đồng phải được cả hai bên ký.. Bài 1 TOEIC 2 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề hợp đồng & điều khoản.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| contract | /ˈkɒntrækt/ | n | hợp đồng |
| clause | /klɔːz/ | n | điều khoản (trong hợp đồng) |
| terms and conditions | /ˌtɜːmz ən kənˈdɪʃnz/ | n | các điều khoản và điều kiện |
| party | /ˈpɑːti/ | n | bên (tham gia hợp đồng) |
| agreement | /əˈɡriːmənt/ | n | thoả thuận, hợp đồng |
| signature | /ˈsɪɡnətʃə/ | n | chữ ký |
| binding | /ˈbaɪndɪŋ/ | adj | có tính ràng buộc (pháp lý) |
| obligation | /ˌɒblɪˈɡeɪʃn/ | n | nghĩa vụ |
| breach | /briːtʃ/ | n | sự vi phạm (hợp đồng) |
| terminate | /ˈtɜːmɪneɪt/ | v | chấm dứt (hợp đồng) |
| renewal | /rɪˈnjuːəl/ | n | sự gia hạn |
| expire | /ɪkˈspaɪə/ | v | hết hạn |
| draft | /drɑːft/ | n | bản nháp, bản thảo |
| amendment | /əˈmendmənt/ | n | sự sửa đổi, điều khoản sửa đổi |
| in accordance with | /ɪn əˈkɔːdns wɪð/ | phr | theo đúng, phù hợp với |
| liable | /ˈlaɪəbl/ | adj | chịu trách nhiệm pháp lý |
| confidential | /ˌkɒnfɪˈdenʃl/ | adj | bảo mật, bí mật |
| effective | /ɪˈfektɪv/ | adj | có hiệu lực; hiệu quả |
| notice period | /ˈnəʊtɪs ˌpɪəriəd/ | n | thời hạn báo trước (khi chấm dứt) |
| void | /vɔɪd/ | adj | vô hiệu, không có giá trị |
Ngữ pháp
Câu bị động với động từ khuyết thiếu
S + must / should / can / will + be + V3
Rất hay gặp trong Part 5: sau modal luôn là “be + V3”, không chia “is/are”. Người Việt hay viết sai “must signed” hoặc “must be sign”.
The contract must be signed by both parties.
ðiː ˈkɔntrækt mʌst - məst biː sˈaɪnd bai bouθ
Hợp đồng phải được cả hai bên ký.
All amendments should be approved in writing.
ɔːl ʃˈʊd biː əˈpruːvd in ˈraitiɳ
Mọi sửa đổi phải được chấp thuận bằng văn bản.
Mệnh đề quan hệ rút gọn (V-ed)
N + (which/that is/was) + V3 … → N + V3 …
Bỏ “which/that + be” khi nghĩa bị động. “the clause which was added” → “the clause added”. Trong đề, chỗ trống sau danh từ thường điền V3.
The clause added last week is binding.
ðiː ˈklætə lɑːst wiːk ˈɪz ˈbaindiɳ
Điều khoản được thêm tuần trước có tính ràng buộc.
Any party found in breach is liable for damages.
ˈeni ˈpɑːti faund in briːtʃ ˈɪz ˈlaiəbl fɔː
Bên nào bị phát hiện vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường.
Giới từ đi với danh từ trang trọng
in accordance with · subject to · on behalf of · with regard to · in the event of
Cụm giới từ cố định, phải học thuộc nguyên cụm. Part 5 hay cho thiếu một giới từ trong cụm.
The agreement will be terminated in accordance with clause 12.
ðiː əˈgriːmənt wil biː in əˈkɔːdəns wi ˈklætə
Thoả thuận sẽ bị chấm dứt theo điều 12.
In the event of a breach, the contract becomes void.
in ðiː iˈvent ɔv ei briːtʃ ðiː ˈkɔntrækt vɔid
Trong trường hợp vi phạm, hợp đồng sẽ vô hiệu.
Tính từ + giới từ
liable for · effective from · responsible for · subject to
Tính từ đi với giới từ cố định; sai giới từ là mất điểm. “effective from 1 May” = có hiệu lực từ 1/5.
The new terms are effective from 1 March.
ðiː njuː tˈɜːmz ɑː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ
Các điều khoản mới có hiệu lực từ ngày 1/3.
The supplier is liable for any late delivery.
ðiː səˈplaiə ˈɪz ˈlaiəbl fɔː ˈeni leit diˈlivəri
Nhà cung cấp chịu trách nhiệm cho mọi giao hàng trễ.